Máy lạnh Panasonic N12SKH-8 1,5hp gas R32

Tình trạng : Còn hàng
  • 791
  • Panasonic
  • MALAYSIA
  • MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 1.5 HP
  • 1,5 Ngựa (1,5 HP)
  • Non-inverter
  • R32
  • ★★★
  • CU/CS-N12SKH-8
  • 220V
  • 1 chiều lạnh
  • 11.500 Btu/h
  • Cho phòng có thể tích 45 - 50 mét khối
  • 1 Năm, máy nén 7 năm.
  • 05/06/2017
  • 1042
Giá lẻ bằng giá sỉ

Mô tả sản phẩm

 

logo_panasonic_1

 

Một số điểm nổi bật của máy lạnh Panasonic 1,5hp gas R32 (CU/CS N12SKH-8) :

 - Thiết kế tinh tế, hình dáng sang trọng.

 - Cửa gió Big Blap.

 - Công suất nhỏ ít hao điện.

 - Phin lọc Nanoe-g.

 - Làm lạnh nhanh chóng.

 - Làm lạnh dễ chịu.

 - Vận hành êm ái, hoạt động bền bỉ.

 - Sử dụng gas R32.

MÁY LẠNH PANASONIC MODEL MỚI NHẤT.

 MÁY LẠNH PANASONIC CU/CS-N12SKH-8 (R32).

 

my_lnh_panasonic_n12skh_8_2

 

Hệ thống đảo gió big flat cửa mở rộng, luồng gió mạnh mang hơi lạnh lan tỏa đều khắp căn phòng.

my_lnh_panasonic_nukh_cnh_gi

 

Công nghệ nano mới loại bỏ phần lớn các tác nhan gây hại, bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng.

my_lnh_panasonic_nano_1

Làm lạnh nhanh chóng với một nút bấm từ Remote (Powerful), luồng gió mạnh mang hơi lạnh lan tỏa khắp mọi nơi.

my_lnh_panasonic_lm_lnh_nhanh_chng

 

 Làm lạnh dễ chịu : luồng gió mát tỏa đều khắp phòng không tập trung thổi trực tiếp vào người tạo cảm giác đễ chịu.

my_lnh_panasonic_lm_lnh_d_chu_1

 

 

 Sử dụng gas R32 thế hệ mới bảo vệ môi trường.

R32

 

 Vận hành bền bỉ trong môi trường nhiệt độ ở Việt Nam.

panasonic__bn_cao

 

Remote điều khiển đa chức năng và hiển thị báo lổi.

remote

THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

 

MODEL (50Hz) Khối trong nhà CS-N12SKH-8
Khối ngoài trời CU-N12SKH-8
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất-lớn nhất) kW 3.37
(nhỏ nhất-lớn nhất) Btu/giờ 11,500
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 3.59
EER (nhỏ nhất-lớn nhất) W/W 3.47
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 4.5
Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) W 970
Khử ẩm L/giờ 1.9
(Pt/giờ) 4.0
Lưu thông khí Khối trong nhà m³/phút (ft³/phút) 12.0 (424)
Khối ngoài trời m³/phút (ft³/phút) 22.4 (790)
Độ ồn Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) dB (A) 41/29
Khối ngoài trời (H / L) dB (A) 49
Kích thước Cao mm 290 (511)
inch 11-7/16 (20-1/8)
Rộng mm 870 (650)
inch 34-9/32 (25-19/32)
Sâu mm 214 (230)
inch 8-7/16 (9-1/16)
Khối lượng tịnh Khối trong nhà kg (lb) 9 (20)
Khối ngoài trời kg (lb) 26 (57)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø 6.35
inch 1/4
Ống ga mm Ø 12.70
inch 1/2
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m 5
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà

 

Thông số kỹ thuật

Ý kiến khách hàng

Ý kiến của bạn