Máy lạnh Mitshubishi Heavy SRK19CSS-S5 2hp gas R410A
-
- 762
- Mitsubishi Heavy
- THÁI LAN
- MÁY LẠNH TREO TƯỜNG 2HP
- 2 Ngựa (2 HP)
- Có
- Inverter
- R410A
- ★★★★
- SRK19CSS-S5
- 220V
- 1 chiều lạnh
- Dàn lạnh : 339 x 1197 x 262 mm
- 18.425 Btu
- Cho phòng có thể tích 60 - 70 mét khối.
- 2 năm, máy nén 5 năm.
- 23/05/2017
- 1200
Mô tả sản phẩm
MÁY LẠNH MITSHUBISHI HEAVY CỦA NHẬT BẢN ĐẾN TỪ THÁI LAN.
Máy lạnh Mitshubíhi là sản phẩm mang thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản, đến với thị trường Việt Nam năm 2017 là dòng sản phẩm cao cấp, với nhiều kiểu dáng mang phong cách hiện đại có nét riêng vừa sang trọng, cùng với thiết kế tinh tế phù hợp với mọi không gian nội thất.
- Máy lạnh MITSHUBISHI HEAVY với công suất hoạt động mạnh mẽ, chất lượng cao, đầy đủ các tính năng, điều khiển dễ dàng.
- Luôn đi tiên phong trong việc nghiên cứu và áp dụng công nghệ mới trong sản xuất làm cho máy lạnh MITSHUBISHI HEAVY ngày càng hoàn thiện hơn, khắc phục được những lỗi mà máy lạnh thế hệ trước gặp phải.
- Sử dụng GAS 32 và 410a giảm khí thải gây ô nhiểm, thân thiện với môi trường.
- Hệ thống bảo hành trải dài khắp cả nước và có tính chuyên nghiệp cao.
- Là sản phẩm có chất lượng tốt nhất, giá cả phù hợp nhất.
- Với dòng sản phẩm MITSHUBISHI HEAVY đáp ứng mọi nhu cầu khắc khe, đó là sự quan tâm lựa chọn đầu tiên của khách hàng
HÌNH ẢNH MÁY LẠNH MITSHUBISHI HEAVY SRK19CSS-S5 R410A
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT.
Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK19CSS-S5 | |
Dàn nóng | SRC19CSS-S5 | ||
Nguồn điện | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
Công suất | kW | 5.4 | |
BTU/h | 18,425 | ||
Công suất tiêu thụ điện | kW | 1.460 | |
EER | W/W | 3.70 | |
Dòng điện | A | 6.7 | |
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 339 x 1197 x262 |
Dàn nóng | mm | 640 x 850(+65) x 290 | |
Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 16 |
Dàn nóng | kg | 44 | |
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 16 |
Dàn nóng | m³/min | 38 | |
Môi chất lạnh | R410A | ||
Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
Đường gas | mm | ø 15.88 (5/8 in.) | |
Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) |